Sao Thổ
Sao Thổ

Sao Thổ

Sao Thổ tức Thổ tinh (chữ Hán: 土星) là hành tinh thứ sáu tính theo khoảng cách trung bình từ Mặt Trời và là hành tinh lớn thứ hai về đường kính cũng như khối lượng, sau Sao Mộc trong Hệ Mặt Trời. Tên tiếng Anh của hành tinh mang tên thần Saturn trong thần thoại La Mã, ký hiệu thiên văn của hành tinh là (♄) thể hiện cái liềm của thần. Sao Thổ là hành tinh khí khổng lồ với bán kính trung bình bằng 9 lần của Trái Đất.[12][13] Tuy khối lượng của hành tinh cao gấp 95 lần khối lượng của Trái Đất nhưng với thể tích lớn hơn 763 lần, khối lượng riêng trung bình của Sao Thổ chỉ bằng một phần tám so với của Trái Đất.[14][15][16]Cấu trúc bên trong của Sao Thổ có lẽ bao gồm một lõi sắt, nikelđá (hợp chất silic và ôxy), bao quanh bởi một lớp dày hiđrô kim loại, một lớp trung gian giữa hiđrô lỏng với heli lỏng và bầu khí quyển bên trên cùng.[17] Hình ảnh hành tinh có màu sắc vàng nhạt là do sự có mặt của các tinh thể amoniac trong tầng thượng quyển. Dòng điện bên trong lớp hiđrô kim loại là nguyên nhân Sao Thổ có một từ trường hành tinh với cường độ hơi yếu hơn so với từ trường của Trái Đất và bằng một phần mười hai so với cường độ từ trường của Sao Mộc.[18] Lớp khí quyển bên trên cùng hành tinh có những màu đồng nhất và hiện lên dường như yên ả so với bầu khí quyển hỗn loạn của Sao Mộc, mặc dù nó cũng có những cơn bão mạnh. Tốc độ gió trên Sao Thổ có thể đạt tới 1.800 km/h, nhanh hơn trên Sao Mộc, nhưng không nhanh bằng tốc độ gió trên Sao Hải Vương.[19][20]Sao Thổ có một hệ thống vành đai bao gồm chín vành chính liên tục và ba cung đứt đoạn, chúng chứa chủ yếu hạt băng với lượng nhỏ bụi và đá. Sao Thổ có 82 vệ tinh tự nhiên đã biết[21]; trong đó 53 vệ tinh đã được đặt tên. Số lượng vệ tinh này không bao gồm hàng trăm tiểu vệ tinh ("moonlet") bên trong vành đai. Titan là vệ tinh lớn nhất của Sao Thổ và là vệ tinh lớn thứ hai trong Hệ Mặt Trời, nó cũng lớn hơn cả Sao Thủy và là vệ tinh tự nhiên duy nhất trong Hệ Mặt Trời có bầu khí quyển dày đặc.[22]

Sao Thổ

Suất phản chiếu
Hình cầu dẹt 0,09796 ± 0,00018
Cấp sao biểu kiến +1,47 tới −0,24[10]
Chu kỳ tự quay 10,57 giờ[9]
(10 giờ 34 phút)
Độ nghiêng quỹ đạo
Acgumen của cận điểm 336,013862°
Vệ tinh tự nhiên ~ 200 vệ tinh đã được quan sát (82 với quỹ đạo đã biết bao gồm 53 được đặt tên)
Thành phần khí quyển
~96% Hiđrô (H2)
~3% Heli
~0.4% Mêtan
~0.01%Amoniac
~0.01%Hydrogen deuteride (HD)
0.0007%Êtan
Băng:
Amoniac
Nước
Amoni hydrosulfide (NH4SH)
Tốc độ vũ trụ cấp 2 35,5 km/s[4][7]
Tốc độ vũ trụ cấp 1 9,69 km/s[4]
Thể tích
  • 8,2713×1014 km3[4][7]
  • 763,59 Trái Đất
Bán kính cực
  • 54364 ± 10 km[6][7]
  • 8,5521 Trái Đất
Khối lượng
  • 5,6846×1026 kg[4]
  • 95,152 Trái Đất
Chu kỳ giao hội 378,09 ngày[4]
Viễn điểm quỹ đạo
  • 1.513.325.783 km
  • 10,115 958 04 AU
Xích kinh cực bắc
  • 2h 42m 21s
  • 40,589°[6]
Mật độ khối lượng thể tích 0,687 g/cm3[4][7]
(nhỏ hơn nước)
Hấp dẫn bề mặt
Kinh độ của điểm nút lên 113,642811°
Độ lệch tâm 0,055 723 219
Bán kính Xích đạo
  • 60.268 ± 4 km[6][7]
  • 9,4492 Trái Đất
Chu kỳ quỹ đạo
Diện tích bề mặt
  • 4,27×1010 km²[7][8]
  • 83,703 Trái Đất
Vận tốc quay tại xích đạo
  • 9,87 km/s[7]
  • 35.500 km/h
Biên độ cao 59,5 km [11]
Độ bất thường trung bình 320,346750°
Nhiệt độ bề mặtmintr bmaxMức 1 bar0,1 bar
Nhiệt độ bề mặtmintr bmax
Mức 1 bar134 K[4]
0,1 bar84 K[4]
Xích vĩ cực bắc 83,537°[6]
Bán trục lớn
  • 1 433 449 370 km
  • 9,582 017 20 AU
Đường kính góc 14,5"–20,1"[4]
(bao gồm cả vành đai)
Cận điểm quỹ đạo
  • 1.353.572.956 km
  • 9,048 076 35 AU
Độ nghiêng trục quay 26,73°[4]

Tài liệu tham khảo

WikiPedia: Sao Thổ http://www.astronomycast.com/2007/10/episode-59-sa... http://www.astrophysicsspectator.com/tables/Planet... http://www.astrophysicsspectator.com/tables/Saturn... http://www.astrophysicsspectator.com/topics/planet... http://www.britannica.com/EBchecked/topic/525169 http://www.cosmosmagazine.com/news/2109/ethane-lak... http://cseligman.com/text/sky/rotationvsday.htm http://www.dailygalaxy.com/my_weblog/2011/06/satur... http://findarticles.com/p/articles/mi_qa4015/is_20... http://findarticles.com/p/articles/mi_qa4015/is_20...