Zirconi
Zirconi

Zirconi

Zirconi là một nguyên tố hóa học có ký hiệu Zrsố nguyên tử 40. Nó là một kim loại chuyển tiếp màu trắng xám bóng láng, tương tự như titan. Zirconi được sử dụng như là một tác nhân tạo hợp kim do khả năng cao trong chống ăn mòn của nó. Nó không bao giờ được tìm thấy như là một kim loại tự nhiên mà thu được chủ yếu từ khoáng vật zircon, chất có thể được làm tinh khiết nhờ clo. Zirconi lần đầu tiên được Berzelius cô lập từ dạng không tinh khiết vào năm 1824.Zirconi không có vai trò sinh học nào đã biết. Nó tạo thành các hợp chất hữu cơ và vô cơ, như điôxít zirconiđibrômua zirconocen. Nó có 5 đồng vị nguồn gốc tự nhiên, ba trong số này là ổn định. Phơi nhiễm ngắn hạn với bột zirconi có thể gây ra các kích thích dị ứng nhẹ còn việc hít thở phải các hợp chất zirconi có thể gây ra u hạt da và phổi.

Zirconi

Nhiệt độ sôi 4682 K ​(4409 °C, ​7968 °F)
Nhiệt độ nóng chảy 2128 K ​(1855 °C, ​3371 °F)
Màu sắc Bạc trắng
Cấu trúc tinh thể ​Lục phương kết chặt
isoNAChu kỳ bán rãDMDE (MeV)DP
isoNAChu kỳ bán rãDMDE (MeV)DP
88ZrTổng hợp83,4 ngàyε-88Y
γ0.392D-
89ZrTổng hợp78,4 giờε-89Y
β+0.90289Y
γ0.909D-
90Zr51.45%90Zr ổn định với 50 neutron
91Zr11.22%91Zr ổn định với 51 neutron
92Zr17.15%92Zr ổn định với 52 neutron
93ZrTổng hợp1,53×106 nămβ−0.06093Nb
94Zr17.38%>1,1×1017 nămβ−β−1.14494Mo
96Zr2.8%2,0×1019 năm[3]β−β−3.34896Mo
Tính chất từ Thuận từ[2]
Nhiệt bay hơi 573 kJ·mol−1
Mô đun nén 91,1 GPa
Mô đun Young 88 GPa
Trạng thái vật chất Chất rắn
Điện trở suất ở 20 °C: 421 n Ω·m
Nhiệt lượng nóng chảy 14 kJ·mol−1
Mật độ 6,52 g·cm−3 (ở 0 °C, 101.325 kPa)
Tên, ký hiệu Zirconi, Zr
Trạng thái ôxy hóa 4, 3, 2, 1,[1]Lưỡng tính
Độ dẫn nhiệt 22,6 W·m−1·K−1
Vận tốc âm thanh que mỏng: 3800 m·s−1 (ở 20 °C)
Hình dạng Bạc trắng
Độ giãn nở nhiệt 5,7 µm·m−1·K−1 (ở 25 °C)
Bán kính liên kết cộng hóa trị 175±7 pm
Mô đun cắt 33 GPa
Năng lượng ion hóa Thứ nhất: 640,1 kJ·mol−1
Thứ hai: 1270 kJ·mol−1
Thứ ba: 2218 kJ·mol−1
Độ cứng theo thang Mohs 5,0
Chu kỳ Chu kỳ 5
Khối lượng nguyên tử chuẩn (Ar) 91,224
Độ âm điện 1,33 (Thang Pauling)
Số nguyên tử (Z) 40
Nhóm, phân lớp 4d
Phiên âm /zərˈkoʊniəm/ zər-KOH-ni-əm
Số đăng ký CAS 7440-67-7
Nhiệt dung 25,36 J·mol−1·K−1
Độ cứng theo thang Vickers 903 MPa
mỗi lớp 2, 8, 18, 10, 2
Bán kính cộng hoá trị thực nghiệm: 160 pm
Phân loại   kim loại chuyển tiếp
Độ cứng theo thang Brinell 650 MPa
Hệ số Poisson 0,34
Cấu hình electron [Kr] 5s2 4d2
Mật độ ở thể lỏng ở nhiệt độ nóng chảy: 5,8 g·cm−3

Tài liệu tham khảo

WikiPedia: Zirconi http://www.azom.com/details.asp?ArticleID=133#_Key... http://www.infoplease.com/encyclopedia/zirconium http://www.madehow.com/Volume-1/Zirconium.html http://www.sciencedirect.com/science?_ob=ArticleUR... http://www.webelements.com/webelements/elements/te... http://www.webelements.com/webelements/elements/te... http://www.webelements.com/webelements/elements/te... http://www.webelements.com/webelements/elements/te... http://www.webelements.com/webelements/elements/te... http://www.webelements.com/webelements/properties/...