GFriend
GFriend

GFriend

GFriend (cách điệu: GFRIEND; Hangul: 여자친구; Romaja: Yeoja Chingu; Hanja: 女子親舊; Kana: ジーフレンド), là một nhóm nhạc nữ Hàn Quốc được thành lập và quản lý bởi Source Music, một công ty con của Big Hit Entertainment. Nhóm gồm 6 thành viên: Sowon, Yerin, Eunha, Yuju, SinBUmji. Nhóm chính thức ra mắt vào ngày 15 tháng 1 năm 2015 với mini album đầu tay, Season of Glass. GFriend đã giành được nhiều giải thưởng dành cho tân binh nữ tại các lễ trao giải vào cuối năm 2015 và nhận được nhiều sự quan tâm từ công chúng cũng như được giới chuyên môn đánh giá cao kể từ khi ra mắt dù đến từ một công ty nhỏ.[1]Vào ngày 25 tháng 1 năm 2016, GFriend đã phát hành mini album thứ ba, Snowflake và sau đó nhóm đã giành được vị trí thứ nhất tổng cộng 15 lần trên các chương trình âm nhạc cho bài hátchủ đề "Rough". Nhóm đã phát hành album phòng thu đầu tay, LOL, vào tháng 7 năm 2016. Vào năm 2017, GFriend đã trở lại với một khái niệm hoàn toàn mới trong mini album thứ tư, The Awakening, và đơn đặt hàng trước cho album đã vượt hơn 100,000 bản.[2] GFriend đã phát hành mini album thứ năm, Parallel, vào tháng 8 năm 2017 và album tái phát hành đã được phát hành đúng một tháng sau đó với tên Rainbow. Vào tháng 1 năm 2018, GFriend đã tổ chức buổi hòa nhạc đầu tiên kể từ khi ra mắt mang tên "Season of GFriend",[3] và sau đó là chuyến lưu diễn châu Á đầu tiên cùng tên.[4] GFriend đã phát hành mini album thứ sáu, Time for the Moon Night, vào tháng 4 năm 2018 và album mùa hè đặc biệt, Sunny Summer, vào tháng 7 năm 2018. GFriend đã ra mắt chính thức tại Nhật Bản với album tuyển tập, Kyou Kara Watashitachi wa ~GFriend 1st Best~, vào tháng 5 năm 2018. Vào tháng 1 năm 2019, GFriend đã phát hành album phòng thu thứ hai, Time for Us. Vào tháng 7 năm 2019, GFriend đã phát hành mini album thứ bảy, Fever Season.

GFriend

Nghĩa đen Girlfriend
McCune–Reischauer Yŏja Chingu
Bính âm Hán ngữ Nǚzǐ qīn jiù
Thể loại
Hanja 女子親舊
Rōmaji Jiifurendo
Yojachingu
Hangul 여자친구
Hãng đĩa Kakao M
Big Hit Entertainment
King Records
Chuyển tựRōmaji
Chuyển tự
RōmajiJiifurendo
Yojachingu
Nguyên quán Seoul,
Hiragana ジーフレンド
ヨジャチング
Romaja quốc ngữ Yeoja Chingu
Công ty quản lý
Năm hoạt động 2015 (2015) – nay
Phiên âmTiếng Hoa phổ thôngBính âm Hán ngữ
Phiên âm
Tiếng Hoa phổ thông
Bính âm Hán ngữNǚzǐ qīn jiù
Tiếng Trung 女子親舊
Website sourcemusic.com/ko/girf_profile (tiếng Hàn)
gfriendofficial.jp (tiếng Nhật)

Tài liệu tham khảo

WikiPedia: GFriend http://eng.ajunews.com/view/20160302104441642 http://www.ajunews.com/view/20161102161256554 http://www.allkpop.com/article/2014/10/upcoming-6-... http://www.billboard-japan.com/charts/detail?a=sal... http://www.billboard-japan.com/d_news/detail/76415... http://www.billboard-japan.com/d_news/detail/81672... http://www.billboard.com/articles/columns/k-town/6... http://www.billboard.com/articles/columns/k-town/6... http://www.billboard.com/articles/columns/k-town/6... http://www.billboard.com/articles/columns/k-town/7...