Sao Thiên Vương
Sao Thiên Vương

Sao Thiên Vương

Sao Thiên Vươnghành tinh thứ bảy tính từ Mặt Trời; là hành tinh có bán kính lớn thứ ba và có khối lượng lớn thứ tư trong hệ. Sao Thiên Vương có thành phần tương tự như Sao Hải Vương, và cả hai có thành phần hóa học khác so với hai hành tinh khí khổng lồ lớn hơn là Sao MộcSao Thổ. Vì lý do này, các nhà thiên văn thỉnh thoảng phân chúng vào loại hành tinh khác gọi là "hành tinh băng khổng lồ". Khí quyển của Sao Thiên Vương, mặc dù tương tự như của Sao Mộc và Sao Thổ về những thành phần cơ bản như hiđrôheli, nhưng chúng chứa nhiều "hợp chất dễ bay hơi" như nước, amoniac, và mêtan, cùng với lượng nhỏ các hiđrôcacbon.[9] Hành tinh này có bầu khí quyển lạnh nhất trong số các hành tinh trong Hệ Mặt Trời, với nhiệt độ cực tiểu bằng 49 K (−224 °C). Nó có cấu trúc tầng mây phức tạp, với khả năng những đám mây thấp nhất chứa chủ yếu nước, trong khi mêtan lại chiếm chủ yếu trong những tầng mây phía trên.[9] Ngược lại, cấu trúc bên trong Thiên Vương Tinh chỉ chứa chủ yếu một lõi băng và đá.[8]Giống như những hành tinh khí khổng lồ khác, Sao Thiên Vương có một hệ thống vành đai, từ quyển, và rất nhiều vệ tinh tự nhiên. Hệ thống Sao Thiên Vương có cấu hình độc nhất bởi vì trục tự quay của hành tinh bị nghiêng rất lớn, gần như song song với mặt phẳng quỹ đạo của hành tinh. Do vậy cực bắc và cực nam của hành tinh này gần như tại vị trí xích đạo so với những hành tinh khác.[14] Năm 1986, những ảnh chụp của tàu không gian Voyager 2 cho thấy Sao Thiên Vương qua ánh sáng khả kiến hiện lên với một màu gần như đồng nhất mà không có các dải mây hay cơn bão như những hành tinh khí khổng lồ khác.[14] Các nhà thiên văn thực hiện quan sát từ mặt đất phát hiện ra dấu hiệu của sự thay đổi mùa và sự gia tăng hoạt động thời tiết trong những năm gần đây khi nó tiếp cận đến vị trí điểm phân trên quỹ đạo. Tốc độ gió trên Sao Thiên Vương đạt tới 250 mét trên giây (900 km/h).[15]

Sao Thiên Vương

Kinh độ của điểm nút lên 73,989821°
Viễn điểm quỹ đạo
  • 3.004.419.704 km
  • 20,083 305 26 AU
Thành phần khí quyển (Dưới 1,3 bar)
83 ± 3%Hiđrô (H2)
15 ± 3%Heli
2,3%Mêtan
0,009%
(0,007–0,015%)
Hydrogen deuteride (HD)[13]
Băng:
Amoniac
Nước
Amonium hydrosulfide (NH4SH)
Mêtan (CH4)
Xích kinh cực bắc 17 h 9 min 15 s
257,311°[5]
Hấp dẫn bề mặt 8,69 m/s2[3][lower-alpha 2]
0,886 g
Đường kính góc 3,3"–4,1"[3]
Độ lệch tâm 0,044 405 586
Chu kỳ quỹ đạo
Độ bất thường trung bình 142,955717°
Bán kính cực 24.973 ± 20 km
3,929 Trái Đất[5][lower-alpha 2]
Bán kính Xích đạo 25.559 ± 4 km
4,007 Trái Đất[5][lower-alpha 2]
0,1 bar (Khoảng lặng đối lưu)[9] 49 K
Vận tốc quay tại xích đạo 2,59 km/s
9.320 km/h
Chu vi 159.354,1 km[6]
Diện tích bề mặt 8,1156×109 km2[6][lower-alpha 2]
15,91 Trái Đất
Thể tích 6,833×1013 km3[3][lower-alpha 2]
63,086 Trái Đất
Tốc độ vũ trụ cấp 2 21,3 km/s[3][lower-alpha 2]
Tốc độ vũ trụ cấp 1 6,81 km/s[3]
Ngày khám phá 13 tháng 3 năm 1781
Chu kỳ tự quay -0,71833 ngày (nghịch hành)
-17 h 14 min 24 s[5]
Acgumen của cận điểm 96,541318°
Mật độ khối lượng thể tích 1,27 g/cm3[3][lower-alpha 2]
Độ nghiêng quỹ đạo 0,772556° so với mặt phẳng Hoàng Đạo
6,48° so với xích đạo Mặt Trời
1,02° so với mặt phẳng bất biến[4]
Bán trục lớn
  • 2.876.679.082 km
  • 19,229 411 95 AU
Vệ tinh tự nhiên 27
Cấp sao biểu kiến 5,9[10] tới 5,32[3]
Khám phá bởi William Herschel
Độ nghiêng trục quay 97,77°[5]
Biên độ cao 27,7 km[3]
Nhiệt độ bề mặtmintr bmaxMức 1 bar[8]0,1 bar (Khoảng lặng đối lưu)[9]
Nhiệt độ bề mặtmintr bmax
Mức 1 bar[8]76 K
0,1 bar
(Khoảng lặng đối lưu)[9]
49 K53 K57 K
Hình cầu dẹt 0,0229 ± 0,0008[lower-alpha 3]
Suất phản chiếu 0,300 (Bond)
0,51 (hình học)[3]
Khối lượng (8,6810 ± 0,0013)×1025 kg
14,536 Trái Đất[7]
GM=5 793 939 ± 13 km3/s2
Cận điểm quỹ đạo
  • 2.748.938.461 km
  • 18,375 518 63 AU
Xích vĩ cực bắc −15,175°[5]
Chu kỳ giao hội 369,66 ngày[3]

Tài liệu tham khảo

WikiPedia: Sao Thiên Vương http://www.answers.com/uranium http://www.astronomycast.com/2007/11/episode-62-ur... http://www.britannica.com/EBchecked/topic/619284 http://cseligman.com/text/sky/otherseasons.htm http://cseligman.com/text/sky/rotationvsday.htm http://www.nature.com/nature/journal/v267/n5609/ab... http://www.newscientist.com/article/dn8960#.UcFf0-... http://www.solarviews.com/eng/vgrur.htm http://www.solarviews.com/raw/uranus/urfamily.jpg http://www.space.com/13248-nasa-uranus-missions-so...