Warszawa
Warszawa

Warszawa

Warszawa ([varˈʂava] (trợ giúp·thông tin); phiên âm tiếng Việt: Vác-xa-va hoặc Vác-sa-va, một số sách báo tiếng Việt ghi là Vacsava; tên đầy đủ: Thủ đô Warszawa, tiếng Ba Lan: Miasto Stołeczne Warszawa) là thủ đô và là thành phố lớn nhất của Ba Lan. Thành phố đô thị của nó nằm bên bờ sông Vistula, đông trung bộ Ba Lan với dân số ước tính là 1,78 triệu người và toàn vùng đô thị là hơn 3,1 triệu người.[4] khiến nó trở thành thành phố thủ đô đông dân thứ 8 trong Liên minh châu Âu. Giới hạn diện tích của thành phố là 516,9 kilômét vuông (199,6 sq mi) trong khi vùng đô thị là 6.100,43 kilômét vuông (2.355,39 sq mi)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ].[5] Warszawa là thành phố toàn cầu loại Alpha[6], một điểm du lịch tầm quốc tế lớn, và là một trung tâm văn hóa, chính trị, kinh tế quan trọng. Phố cổ Warszawa đã được UNESCO công nhận là Di sản thế giới.Từng được mệnh danh là "Paris của phương Bắc", Warszawa được cho là một trong những thành phố đẹp nhất thế giới cho đến khi Chiến tranh thế giới lần thứ hai xảy ra.[7] Bị Đức ném bom trong Chiến dịch Ba Lan năm 1939 với Cuộc bao vây Warszawa mà sau đó đã được trao tặng huân chương quân sự cao quý nhất Ba Lan cho chủ nghĩa anh hùng, Virtuti Militari.[8][9][10]

Warszawa

Huyện Huyện thành phố
• Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)
• Thứ hạng Thứ 1 tại Ba Lan (Thứ 9 tại EU)
Múi giờ CET (UTC+1)
– Mỗi người €32.500
($Bản mẫu:To USD/data/2018)
City rights 1323
Đề cử 1980 (Kỳ họp 4)
Quốc gia Ba Lan
Thành phố kết nghĩa Berlin, Den Haag, Đài Bắc, Düsseldorf, Hamamatsu, Île-de-France, Toronto, Istanbul, Tel Aviv, Cáp Nhĩ Tân, Moskva, Kiev, Saint-Étienne, Chicago, Seoul, Sankt-Peterburg, Rio de Janeiro, Grozny, Vilnius, Hà Nội, Viên, Nur-Sultan, Riga, Budapest, Oslo, Kharkiv, Zagreb, Saarbrücken, Sofia, Buenos Aires, Athena, Madrid, San Diego, Lviv, Đô thị Solna, Odessa
• Thành phố đô thị 1,777,972 (1st) Tập tin:Increase2,svg[1]
Mã điện thoại +48 22
Tên chính thức Trung tâm lịch sử Warszawa
• Thị trưởng Rafał Trzaskowski (PO)
Mã bưu chính 00-001 tới 04–999
Số tham khảo
• Mật độ vùng đô thị 509.1/km2 (1,319/mi2)
• Vùng đô thị 3.100.844[2]
Trang web um.warszawa.pl
Vùng Châu Âu
Tên cư dân Varsovian
• Mật độ 3.421/km2 (8,860/mi2)
Loại Văn hóa
Thành lập Thế kỷ 13
– Tổng €57 tỷ
($Bản mẫu:To USD/data/2018B)
Độ cao 78–116 m (328 ft)
Tỉnh Mazowieckie
Quận
Tiêu chuẩn ii, vi
GDP(Trên danh nghĩa)[3] 2017

Tài liệu tham khảo

WikiPedia: Warszawa ftp://ftp.atdd.noaa.gov/pub/GCOS/WMO-Normals/TABLE... http://www.youramazingplaces.com/warsaw-phoenix-ci... http://appsso.eurostat.ec.europa.eu/nui/show.do?da... http://whc.unesco.org/en/list/30 http://www.um.warszawa.pl/en http://www.pogodaiklimat.ru/climate2/12375.htm https://books.google.com/books?id=tdFU7bMbjFcC&pg=... https://ec.europa.eu/eurostat/web/national-account... https://commons.wikimedia.org/wiki/Category:Warsaw... https://bdl.stat.gov.pl/BDL/dane/teryt/jednostka