Osama bin Laden
Osama bin Laden

Osama bin Laden

Osama bin Mohammed bin Awad bin Laden (/oʊˈsɑːmə bɪn ˈlɑːdən/, tiếng Ả Rập: أسامة بن محمد بن عوض بن لادن‎, ʾUsāmah bin Muḥammad bin ʿAwaḍ bin Lādin, thường được gọi Osama bin Laden hay Usama bin Laden; 10 tháng 3 năm 19572 tháng 5 năm 2011) là một người theo đạo Hồi chính thống và là người sáng lập ra tổ chức vũ trang al-Qaeda, là một trong số 10 đối tượng bị FBI truy nã toàn cầu. Chính quyền Mỹ treo giải thưởng 25.000.000 USD để lấy tính mạng, sau cái chết của Zarqawi.[5]Dấu hiệu quan hệ giữa bin Laden và al-Qaeda là hàng loạt vụ tấn công khủng bố trên toàn thế giới, mà vụ phá hoại khủng khiếp nhất là sự kiện khủng bố ngày 11 tháng 9 năm 2001 tấn công vào Thành phố New York và thủ đô Washington, giết chết ít nhất 2.992 người. Bên cạnh tấn công khủng bố, nhiều tổ chức Hồi giáo đã liên kết với Al Qaeda. Trong một cuốn băng phát đi sau vụ tấn công tháng 11 của bin Laden, ông ta chính thức tuyên bố chống lại phương Tây và đặc biệt là Mỹ. Bên cạnh khủng bố, bin Laden còn là một nhà thơ.[6]Kể từ năm 2001, Osama bin Laden và al-Qaeda từng là mục tiêu quan trọng của Chiến tranh chống khủng bố của Hoa Kỳ. Quân đội nghi ngờ rằng bin Laden và các thủ lĩnh al-Qaeda đang trốn gần biên giới AfghanistanCác khu vực Hành chính Bộ lạc Liên bang của Pakistan. Ngày 1 tháng 5 năm 2011, Tổng thống Hoa Kỳ Barack Obama tuyên bố trên truyền hình toàn nước Mỹ rằng cùng ngày đó bin Laden bị quân Mỹ giết chết tại Abbottabad, Pakistan[7].[8] Xác chết của ông bị nhấn chìm xuống biển, sau khi đã hỏi ý kiến chính quyền Ả Rập Xê Út[9].

Osama bin Laden

Tôn giáo Hồi giáo Sunni[3][4]
Nguyên nhân mất Bị ám sát
Mất 2 tháng 5, 2011(2011-05-02) (54 tuổi)
Abbottabad, Pakistan 34°10′9″B 73°14′33″Đ / 34,16917°B 73,2425°Đ / 34.16917; 73.24250
Kế nhiệm Ayman al-Zawahiri[2]
Quốc tịch Ả Rập Xê Út (1957–1994)
Không quốc tịch (1994–2011)[1]
Năm hoạt động 1979–2011
Sinh Osama bin Mohammed bin Awad bin Laden
(1957-03-10)10 tháng 3, 1957
Riyadh, Ar Riyād, Ả Rập Xê Út
Vợ/chồng Najwa Ganhem
Khadijah Sharif
Khairiah Sabar
Siham Sabar
Amal Ahmed al-Sadah
Nơi an nghỉ Biển Ả Rập
Nghề nghiệp lãnh đạo al-Qaeda
Con cái
  • Abdallah
  • Saad
  • Omar
  • Hamza
  • Abdul Rahman
  • Amer
  • Osman
  • Mohammed
  • Fatima
  • Iman
  • Laden
  • Rukhaiya
  • Nour
  • Ali
  • Safiyah
  • Aisha
  • Kadhija
  • Khalid
  • Miriam
  • Sumaiya

Tài liệu tham khảo

WikiPedia: Osama bin Laden http://edition.cnn.com/2004/WORLD/meast/11/01/binl... http://www.dawn.com/osamabinladen http://www.forbes.com/2001/09/14/0914ladenmoney.ht... http://www.life.com/gallery/59991/how-the-world-se... http://www.newyorker.com/archive/2005/12/12/051212... http://www.newyorker.com/reporting/2011/08/08/1108... http://topics.nytimes.com/top/reference/timestopic... http://www.nytimes.com/2011/05/02/world/asia/osama... http://www.peterbergen.com/bergen/articles/details... http://topics.wsj.com/person/B/osama-bin-laden/657...