Tanzania
Tanzania

Tanzania

Cộng hoà Thống nhất TanzaniaCộng hòa Thống nhất Tanzania (phiên âm Tiếng Việt: Tan-za-ni-a; tiếng Swahili: Jamhuri ya Muungano wa Tanzania; Hán Việt: Thản Tang Ni Á) là một đất nước ở bờ biển phía đông châu Phi. Phía bắc giáp Kenya, hồ Victoria và Uganda, phía tây giáp Rwanda, Burundi và đối diện Cộng hòa Dân chủ Congo qua hồ Tanganyika, phía nam giáp Zambia, Malawi, hồ NyasaMozambique. Bờ biển phía đông là Ấn Độ dương.

Tanzania

Chính phủ Cộng hoà
Lái xe bên trái
Thành phố lớn nhất Dar es Salaam
Mật độ 47,5 người/km² (hạng 163)
Dân số (2012) 44.928.923[1] người
Đơn vị tiền tệ Shilling Tanzania (TZS)
GDP (danh nghĩa) (2017) Tổng số: 51,194 tỷ USD[2]
Bình quân đầu người: 1.032 USD[2]
Dân số ước lượng (2018) 54.199.200 người (hạng 28)
GDP (PPP) (2017) Tổng số: 163,522 tỷ USD[2]
Bình quân đầu người: 3.296 USD[2]
Hệ số Gini (2012) 37,8[4]
Ngôn ngữ chính thức Tiếng Swahili (de facto)
HDI (2015) 0,531[3] thấp (hạng 151)
Diện tích 947.303 km² (hạng 31)
Múi giờ EAT (UTC+3)
Thủ đô Dodoma
6°00′S 35°00′E
6°00′N 35°00′Đ / 6°N 35°Đ / -6.000; 35.000
Diện tích nước 6,4 %
Tên miền Internet .tz
• Tổng thống • Thủ tướng John Pombe Magufuli
Kassim Majaliwa
Ngày thành lập Từ Vương quốc Anh
9 tháng 12 năm 1961
19 tháng 12 năm 1963
26 tháng 4 năm 1964