John Cena
John Cena

John Cena

John Cena tên khai sinh là John Felix Anthony Cena Jr. (sinh ngày 23 tháng 4 năm 1977), là đô vật chuyên nghiệp, ca sĩ nhạc hip hop, diễn viên người Mỹ biểu diễn cho SmackDown của WWE. Anh là nhà cựu vô địch WWE với kỷ lục 16 lần giữ đai WWE Championship.John Cena bắt đầu sự nghiệp đấu vật chuyên nghiệp của mình năm 2000, tham gia thi đấu cho Ultimate Pro Wrestling (UPW), nơi mà anh đã từng giữ đai UPW Heavyweight Championship. Năm 2001, Cena ký hợp đồng với World Wrestling Federation (WWF) và được gửi tới Ohio Valley Wrestling (OVW), nơi mà anh giữ đai OVW Heavyweight Championship và đai OVW Southern Tag Team Championship (với Rico Constantino). Ngoài thời gian đấu vật, Cena còn cho ra mắt album You Can't See Me, nó đã xuất hiện ở vị trí thứ 15 của bảng vàng US Billboard 200, và anh đã bắt đầu tham gia đóng phim như The Marine (năm 2006) và 12 Rounds (năm 2009). Cena còn xuất hiện trong các chương trình truyền hình như Manhunt, Deal or No Deal, MADtv, Saturday Night Live và Punk'd. Cena còn tham gia giải Fast Cars and Superstars: The Gillette Young Guns Celebrity Race, nơi mà anh đi tới vòng chung kết trước khi bị loại, và đứng vị trí thứ ba chung cuộc.Trong sự nghiệp đấu vật ở WWE, Cena đã giành tổng cộng 25 đai vô địch các loại, 16 lần giữ đai hạng nặng thế giới (13 lần đai WWE Championship và 3 lần đai World Heavyweight Championship) ngang bằng với thành tích của cựu đô vật Ric Flair. Cena đã 5 lần giữ đai United States Championship và 4 lần giữ đai vô địch Tag Team (2 lần đai World Tag Team và 2 lần đai WWE Tag Team). Ngoài ra Cena còn thắng trận đấu Money in the Bank Ladder match năm 2012 và 2 lần chiến thắng Royal Rumble (2008 và 2013).

John Cena

Ra mắt lần đầu 5 tháng 11 năm 1999[8]
Tên trên võ đài John Cena[3]
Juan Cena
Prototype[4]
Mr. P
Nơi cư trú Tampa, Florida, Mỹ[1]
Vợ/chồng
Elizabeth Huberdeau

(kết hôn 2009; ld. 2012)
Gia đình Tony Lupien (ông nội)
Tha Trademarc (anh họ)
Nghề nghiệp Đô vật chuyên nghiệp, diễn viên, ca sĩ nhạc hip hop
Tài sản US$35 million (2016[cập nhật])[2]
Chiều cao quảng cáo 1,85 m (6 ft 1 in)[5]
Quảng cáo tại Classified (UPW)[6]
West Newbury, Massachusetts (WWE)[5]
Năm hoạt động 1999–hiện tại (đô vật)
2000–hiện tại (diễn viên)
2004–2005, 2014 (rapper)
2016–hiện tại (chương trình truyền hình thực tế)
Người yêu Nikki Bella (2012–2018)
Sinh 23 tháng 4, 1977 (42 tuổi)
West Newbury, Massachusetts, Mỹ
Học vấn Cao đẳng Springfield
Cân nặng quảng cáo 114 kg (251 lb)[5]
Huấn luyện bởi Dave Finlay
Christopher Daniels
Ultimate Pro Wrestling[6]
Ohio Valley Wrestling[7]

Tài liệu tham khảo

WikiPedia: John Cena http://www.billboard.com/bbcom/retrieve_chart_hist... http://www.celebritynetworth.com/richest-businessm... http://www.onlineworldofwrestling.com/profiles/j/j... http://www.tv.com/person/140009/summary.html http://twitter.com/johncena http://www.upw.com/features/cenahistory.htm http://www.upw.com/superstars/prototype.htm http://www.usatoday.com/life/movies/news/2006-10-0... http://www.wwe.com/superstars/johncena/ http://www.wwe.com/superstars/raw/johncena/