Paracetamol
Paracetamol

Paracetamol

Paracetamol (tên nhãn hiệu quốc tế không độc quyền) hay acetaminophen, APAP (tên được chấp nhận tại Hoa Kỳ) là một thuốc có tác dụng hạ sốt và giảm đau,[2] tuy nhiên không như aspirin nó không hoặc ít có tác dụng chống viêm. Khả năng làm giảm sốt cho trẻ em của thuốc này còn đang được tranh cãi.[11][12]So với các thuốc NSAID, paracetamol có rất ít tác dụng phụ với liều điều trị nên được cung cấp không cần kê đơn ở hầu hết các nước. Và thường được bán cùng với các thành phần khác trong các đơn thuốc trị cảm lạnh.[2] Paracetamol được dùng kết hợp với các thuốc giảm đau gốc thuốc phiện để làm giảm các cơn đau nặng hơn như đau do ung thư và đau hậu phẫu thuật.[13]Paracetamol được hấp thu bằng đường miệng hoặc hậu môn và cũng có thể tiêm tĩnh mạch.[2][14] Tác dụng của thuốc trong vòng 2 đến 4 giờ sau khi dùng.[14]Từ năm 1977, Paracetamol đã được đưa vào Danh sách các thuốc thiết yếu của WHO.

Paracetamol

MedlinePlus a681004
Danh mục cho thai kỳ
  • AU: A
  • US: C (Rủi ro không bị loại trừ) [2]
  • Không thử nghiệm, nhưng dường như an toàn
Liên kết protein huyết tương 10–25%[4]
Tình trạng pháp lý
Dược đồ sử dụng Uống, ngậm, đặt hậu môn, tiêm tĩnh mạch (IV).
Định danh thành phần duy nhất
Chuyển hóa dược phẩm Chủ yếu trong gan[5]
Bài tiết Nước tiểu (85–90%)[5]
Điểm sôi 420 °C (788 °F)
ChemSpider
Sinh khả dụng 63–89%[3]:73
Tỉ trọng 1,263 g/cm3
Giấy phép
PubChem CID
ChEBI
KEGG
Đồng nghĩa N-acetyl-para-aminophenol (APAP), acetaminophen (USAN US)
Số đăng ký CAS
Khối lượng phân tử 151,163 g/mol g·mol−1
IUPHAR/BPS
Chất chuyển hóa APAP gluc, APAP sulfat, APAP GSH, APAP cys, NAPQI[6]
Tên thương mại Tylenol, Panadol, khác[1]
Mã ATC code
ChEMBL
Công thức hóa học C8H9NO2
Mẫu 3D (Jmol)
Chu kỳ bán rã sinh học 1–4 giờ[5]
Phối tử ngân hàng dữ liệu protein
Độ hòa tan trong nước
  • 7,21 g/kg (0 °C)[10]
  • 8,21 g/kg (5 °C)[10]
  • 9,44 g/kg (10 °C)[10]
  • 10,97 g/kg (15 °C)[10]
  • 12,78 g/kg (20 °C)[10]
  • ~14 mg/ml (20 °C)
Điểm nóng chảy 169 °C (336 °F) [8][9]
AHFS/Drugs.com Chuyên khảo
Bắt đầu tác dụng Giảm đau theo cách sử dụng:
Uống – 37 phút[7]
Đặt hậu môn – 15 phút[7]
Truyền ven – 8 phút[7]
DrugBank
Phát âm Paracetamol: /ˌpærəˈsiːtəmɒl/
Acetaminophen: /əˌsiːtəˈmɪnəfɪn/ (nghe)
ECHA InfoCard 100.002.870

Tài liệu tham khảo

WikiPedia: Paracetamol http://www.anzca.edu.au/resources/college-publicat... http://arthritis-research.com/content/3/2/98 http://emj.bmj.com/content/20/4/366.abstract http://emj.bmj.com/content/20/4/366.full.pdf+html http://www.britannica.com/EBchecked/topic/3205 http://www.chemspider.com/Chemical-Structure.1906.... http://www.drugs.com/monograph/acetaminophen.html http://findarticles.com/p/articles/mi_m0FKA/is_n3_... http://reference.medscape.com/drug/tylenol-acetami... http://www.petplace.com/dogs/acetaminophen-toxicit...