Maroc
Maroc

Maroc

Vương quốc MarocMaroc (phiên âm tiếng Việt: Ma Rốc; Tiếng Ả Rập: المَغرِب; tiếng Berber Maroc chuẩn: ⵍⵎⵖⵔⵉⴱ; chuyển tự: Lmeɣrib), tên chính thức Vương quốc Maroc (Tiếng Ả Rập: المملكة المغربية; chuyển tự: al-Mamlakah al-Maghribiyah; tiếng Berber Maroc chuẩn: ⵜⴰⴳⵍⴷⵉⵜ ⵏ ⵍⵎⵖⵔⵉⴱ; chuyển tự: Tageldit n Lmaɣrib), là một quốc gia tại miền Bắc Phi.Quốc gia này nằm ở tây bắc châu Phi, Maroc có biên giới quốc tế với Algérie về phía đông, đối diện với Tây Ban Nha qua eo biển Gibraltar, khoảng cách 13 km và biên giới đất liền với hai thành phố tự trị của Tây Ban Nha là CeutaMelilla. Maroc giáp Địa Trung HảiĐại Tây Dương về phía bắc và đông và giáp Mauritanie về phía nam[8].Maroc là quốc gia châu Phi duy nhất hiện không là thành viên của Liên minh châu Phi nhưng lại là thành viên của Liên đoàn Ả Rập, Liên minh Maghreb Ả Rập, Cộng đồng Pháp ngữ, Tổ chức Hội nghị Hồi giáo, nhóm Đối thoại Địa Trung Hải,Nhóm 77 và là đồng minh lớn (không thuộc NATO) của Mỹ.Trong vòng 44 năm, từ năm 1912 đến năm 1956, Maroc là xứ bảo hộ của PhápTây Ban Nha. Người dân Maroc chủ yếu là người Ả Rập và người Berber hoặc người lai hai dân tộc này. Tiếng Ả RậpBerber là ngôn ngữ chính thức. Tiếng Pháp cũng được nói ở các thành phố. Nền kinh tế Maroc chủ yếu dựa vào nông nghiệp nhưng hai ngành du lịch và công nghiệp cũng đóng vai trò quan trọng. Maroc là một nước quân chủ lập hiến, nhà vua là nguyên thủ quốc gia, thủ tướng là người đứng đầu chính phủ. Rabat là thủ đô của Maroc, còn Casablanca là thành phố lớn nhất quốc gia này.

Maroc

HDI (2014) 0,628[6] trung (hạng 126)
Dân số (2019) 35.118.000[1] người
Chính phủ Quân chủ lập hiến
Múi giờ UTC (UTC+0)
Tên miền Internet .ma
Mã điện thoại +212
Hệ số Gini (2007) 40,9[7]
Thủ đô Rabat
34°02′B 6°51′T / 34,033°B 6,85°T / 34.033; -6.850
hoặc 446.550) 34°02′B 6°51′T / 34,033°B 6,85°T / 34.033; -6.850
GDP (PPP) (2019) Tổng số: 321,85 tỷ USD[2]
Bình quân đầu người: 9.165 USD[3]
GDP (danh nghĩa) (2019) Tổng số: 134 tỷ USD[4]
Bình quân đầu người: 3.816 USD[5]
Ngày thành lập
2 tháng 3 năm 1956
7 tháng 4 năm 1956
Ngôn ngữ chính thức
Thành phố lớn nhất Casablanca
Diện tích 710.850 hoặc 446.550 km² (hạng 40 hoặc 58)
Đơn vị tiền tệ Dirham Maroc (MAD)
Diện tích nước 0% %
Mật độ 73,1 người/km²
VuaThủ tướng Mohammed VI
Saadeddine Othmani