Iốt
Iốt

Iốt

Iốt (có gốc từ tiếng Hy Lạp Iodes, nghĩa là "tím"; tên gọi chính thức theo Hiệp hội Quốc tế về Hóa Lý thuyết và Ứng dụngIodine) là một nguyên tố hoá học. Trong bảng tuần hoàn nó có ký hiệu Isố nguyên tử 53.Đây là một trong các nguyên tố vi lượng cần cho sự sống của nhiều sinh vật. Về mặt hoá học, iốt ít hoạt động nhất và có độ âm điện thấp nhất trong các halogen. Mặc dù Astatin được cho là còn ít hoạt động hơn với độ âm điện thấp hơn, nguyên tố đó quá hiếm để khẳng định giả thuyết này. Iốt được dùng nhiều trong y khoa, nhiếp ảnh, thuốc nhuộm.Giống như các halogen khác (thuộc nhóm nguyên tố VII trong bảng tuần hoàn), iốt thường có mặt ở dạng phân tử hai nguyên tử, I2.

Iốt

isoNAChu kỳ bán rãDMDE (MeV)DP
isoNAChu kỳ bán rãDMDE (MeV)DP
123ITổng hợp13 giờε, γ0.16123Te
127I100%127I ổn định với 74 neutron
129ITổng hợp15,7×106 nămβ−0.194129Xe
131ITổng hợp8,02070 ngàyβ−, γ0.971131Xe
Trạng thái vật chất Chất rắn
Khối lượng nguyên tử chuẩn (Ar) 126.90447
Nhóm, phân lớp 17p
Nhiệt bay hơi (I2) 41,57 kJ·mol−1
Tính chất từ Nghịch từ[1]
mỗi lớp 2, 8, 18, 18, 7
Phiên âm /ˈaɪ.[invalid input: 'ɵ']daɪn/ EYE-o-dyne,
/ˈaɪ.[invalid input: 'ɵ']d[invalid input: 'ɨ']n/ EYE-o-dən,
or /ˈaɪ.[invalid input: 'ɵ']diːn/ EYE-o-deen
Độ dẫn nhiệt 0,449 W·m−1·K−1
Trạng thái ôxy hóa 7, 5, 3, 1, -1 ​Axít mạnh
Chu kỳ Chu kỳ 5
Số nguyên tử (Z) 53
Điện trở suất ở 0 °C: 1,3×107 Ω·m
Điểm tới hạn 819 K, 11,7 MPa
Số đăng ký CAS 7553-56-2
Điểm ba trạng thái 386.65 K, ​12,1 kPa
Bán kính van der Waals 198 pm
Nhiệt độ sôi 457,4 K ​(184,3 °C, ​363,7 °F)
Hình dạng Ánh kim xám bóng khi ở thể rắn, tím khi ở thể khí
Mật độ 4,933 g·cm−3 (ở 0 °C, 101.325 kPa)
Mô đun nén 7,7 GPa
Độ âm điện 2,66 (Thang Pauling)
Nhiệt độ nóng chảy 386,85 K ​(113,7 °C, ​236,66 °F)
Tên, ký hiệu Iốt, I
Năng lượng ion hóa Thứ nhất: 1008,4 kJ·mol−1
Thứ hai: 1845,9 kJ·mol−1
Thứ ba: 3180 kJ·mol−1
Nhiệt dung (I2) 54,44 J·mol−1·K−1
Cấu trúc tinh thể Trực thoi
Bán kính liên kết cộng hóa trị 139±3 pm
Nhiệt lượng nóng chảy (I2) 15,52 kJ·mol−1
Phân loại   halogen
Cấu hình electron [Kr] 4d10 5s2 5p5
Màu sắc Ánh kim xám bóng khi ở thể rắn, tím khi ở thể khí
Bán kính cộng hoá trị thực nghiệm: 140 pm