Iốt
Iốt

Iốt

Iốt (có gốc từ tiếng Hy Lạp Iodes, nghĩa là "tím"; tên gọi chính thức theo Hiệp hội Quốc tế về Hóa Lý thuyết và Ứng dụngIodine) là một nguyên tố hoá học. Trong bảng tuần hoàn nó có ký hiệu Isố nguyên tử 53.Đây là một trong các nguyên tố vi lượng cần cho sự sống của nhiều sinh vật. Về mặt hoá học, iốt ít hoạt động nhất và có độ âm điện thấp nhất trong các halogen. Mặc dù Astatin được cho là còn ít hoạt động hơn với độ âm điện thấp hơn, nguyên tố đó quá hiếm để khẳng định giả thuyết này. Iốt được dùng nhiều trong y khoa, nhiếp ảnh, thuốc nhuộm.Giống như các halogen khác (thuộc nhóm nguyên tố VII trong bảng tuần hoàn), iốt thường có mặt ở dạng phân tử hai nguyên tử, I2.

Iốt

Nhiệt bay hơi (I2) 41,57 kJ·mol−1
Nhiệt độ nóng chảy 386,85 K ​(113,7 °C, ​236,66 °F)
Màu sắc Ánh kim xám bóng khi ở thể rắn, tím khi ở thể khí
isoNAChu kỳ bán rãDMDE (MeV)DP
isoNAChu kỳ bán rãDMDE (MeV)DP
123ITổng hợp13 giờε, γ0.16123Te
127I100%127I ổn định với 74 neutron
129ITổng hợp15,7×106 nămβ−0.194129Xe
131ITổng hợp8,02070 ngàyβ−, γ0.971131Xe
Bán kính cộng hoá trị thực nghiệm: 140 pm
Nhiệt dung (I2) 54,44 J·mol−1·K−1
Số nguyên tử (Z) 53
Phân loại   halogen
Phiên âm /ˈaɪ.[invalid input: 'ɵ']daɪn/ EYE-o-dyne,
/ˈaɪ.[invalid input: 'ɵ']d[invalid input: 'ɨ']n/ EYE-o-dən,
or /ˈaɪ.[invalid input: 'ɵ']diːn/ EYE-o-deen
Mật độ 4,933 g·cm−3 (ở 0 °C, 101.325 kPa)
Độ âm điện 2,66 (Thang Pauling)
Cấu trúc tinh thể Trực thoi
Chu kỳ Chu kỳ 5
Điện trở suất ở 0 °C: 1,3×107 Ω·m
Bán kính van der Waals 198 pm
Điểm ba trạng thái 386.65 K, ​12,1 kPa
Mô đun nén 7,7 GPa
Tính chất từ Nghịch từ[1]
mỗi lớp 2, 8, 18, 18, 7
Cấu hình electron [Kr] 4d10 5s2 5p5
Bán kính liên kết cộng hóa trị 139±3 pm
Khối lượng nguyên tử chuẩn (Ar) 126.90447
Nhiệt lượng nóng chảy (I2) 15,52 kJ·mol−1
Hình dạng Ánh kim xám bóng khi ở thể rắn, tím khi ở thể khí
Số đăng ký CAS 7553-56-2
Điểm tới hạn 819 K, 11,7 MPa
Trạng thái ôxy hóa 7, 5, 3, 1, -1 ​Axít mạnh
Tên, ký hiệu Iốt, I
Độ dẫn nhiệt 0,449 W·m−1·K−1
Nhiệt độ sôi 457,4 K ​(184,3 °C, ​363,7 °F)
Năng lượng ion hóa Thứ nhất: 1008,4 kJ·mol−1
Thứ hai: 1845,9 kJ·mol−1
Thứ ba: 3180 kJ·mol−1
Nhóm, phân lớp 17p
Trạng thái vật chất Chất rắn