Iốt
Iốt

Iốt

Iốt (có gốc từ tiếng Hy Lạp Iodes, nghĩa là "tím"; tên gọi chính thức theo Hiệp hội Quốc tế về Hóa Lý thuyết và Ứng dụngIodine) là một nguyên tố hoá học. Trong bảng tuần hoàn nó có ký hiệu Isố nguyên tử 53.Đây là một trong các nguyên tố vi lượng cần cho sự sống của nhiều sinh vật. Về mặt hoá học, iốt ít hoạt động nhất và có độ âm điện thấp nhất trong các halogen. Mặc dù Astatin được cho là còn ít hoạt động hơn với độ âm điện thấp hơn, nguyên tố đó quá hiếm để khẳng định giả thuyết này. Iốt được dùng nhiều trong y khoa, nhiếp ảnh, thuốc nhuộm.Giống như các halogen khác (thuộc nhóm nguyên tố VII trong bảng tuần hoàn), iốt thường có mặt ở dạng phân tử hai nguyên tử, I2.

Iốt

Trạng thái ôxy hóa 7, 5, 3, 1, -1 ​Axít mạnh
Tính chất từ Nghịch từ[1]
Trạng thái vật chất Chất rắn
Tên, ký hiệu Iốt, I
Khối lượng nguyên tử chuẩn (Ar) 126.90447
Số đăng ký CAS 7553-56-2
Mô đun nén 7,7 GPa
Điểm ba trạng thái 386.65 K, ​12,1 kPa
Bán kính van der Waals 198 pm
Nhiệt dung (I2) 54,44 J·mol−1·K−1
Hình dạng Ánh kim xám bóng khi ở thể rắn, tím khi ở thể khí
Nhiệt bay hơi (I2) 41,57 kJ·mol−1
Bán kính liên kết cộng hóa trị 139±3 pm
Độ dẫn nhiệt 0,449 W·m−1·K−1
Số nguyên tử (Z) 53
Năng lượng ion hóa Thứ nhất: 1008,4 kJ·mol−1
Thứ hai: 1845,9 kJ·mol−1
Thứ ba: 3180 kJ·mol−1
Bán kính cộng hoá trị thực nghiệm: 140 pm
Cấu trúc tinh thể Trực thoi
mỗi lớp 2, 8, 18, 18, 7
Nhiệt độ sôi 457,4 K ​(184,3 °C, ​363,7 °F)
Màu sắc Ánh kim xám bóng khi ở thể rắn, tím khi ở thể khí
Độ âm điện 2,66 (Thang Pauling)
Phiên âm /ˈaɪ.[invalid input: 'ɵ']daɪn/ EYE-o-dyne,
/ˈaɪ.[invalid input: 'ɵ']d[invalid input: 'ɨ']n/ EYE-o-dən,
or /ˈaɪ.[invalid input: 'ɵ']diːn/ EYE-o-deen
isoNAChu kỳ bán rãDMDE (MeV)DP
isoNAChu kỳ bán rãDMDE (MeV)DP
123ITổng hợp13 giờε, γ0.16123Te
127I100%127I ổn định với 74 neutron
129ITổng hợp15,7×106 nămβ−0.194129Xe
131ITổng hợp8,02070 ngàyβ−, γ0.971131Xe
Điện trở suất ở 0 °C: 1,3×107 Ω·m
Nhiệt lượng nóng chảy (I2) 15,52 kJ·mol−1
Nhóm, phân lớp 17p
Điểm tới hạn 819 K, 11,7 MPa
Chu kỳ Chu kỳ 5
Cấu hình electron [Kr] 4d10 5s2 5p5
Nhiệt độ nóng chảy 386,85 K ​(113,7 °C, ​236,66 °F)
Phân loại   halogen
Mật độ 4,933 g·cm−3 (ở 0 °C, 101.325 kPa)