Flo
Flo

Flo

Flo (bắt nguồn từ từ tiếng Pháp fluor /flyɔʁ/)[2]nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu F và số nguyên tử bằng 9, nguyên tử khối bằng 19. Nó là một halôgen và là nguyên tố đặc biệt luôn có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất, nằm trong nhóm 7 của bảng tuần hoàn. Ở dạng khí, nó có màu vàng lục nhạt và là chất độc cực mạnh. Nó là một chất ôxi hóa và hoạt động hóa học mạnh nhất trong tất cả các nguyên tố. Ở dạng nguyên chất, Flo cực kỳ nguy hiểm, có thể tạo ra những vết bỏng hóa học trên da.

Flo

Phân loại   halogen
Màu sắc Màu vàng lục nhạt F
Nhiệt bay hơi 3,27 kJ·mol−1
Số đăng ký CAS 7782-41-4
Trạng thái ôxy hóa -1 Axit mạnh
Khối lượng nguyên tử chuẩn (Ar) 18,9984032 g
Mật độ 1,696 g·cm−3 (ở 0 °C, 101.325 kPa)
Năng lượng ion hóa Thứ nhất: 1681,0 kJ·mol−1
Thứ hai: 3374,2 kJ·mol−1
Thứ ba: 6050,4 kJ·mol−1
Cấu hình electron [1s2 2s2 2p5
Nhiệt dung (Cp) (21,1°C) 825(Cv) (21,1°C) 610 J·mol−1·K−1
Trạng thái vật chất Thể khí
Nhiệt độ nóng chảy 53,53 K ​(-219,62 °C, ​-363,32 °F)
Chu kỳ Chu kỳ 2
Bán kính liên kết cộng hóa trị 60 pm
Độ âm điện 3,98 (Thang Pauling)
mỗi lớp 2, 7
Mật độ ở thể lỏng ở nhiệt độ nóng chảy: 1,505 g·cm−3
isoNAChu kỳ bán rãDMDE (MeV)DP
isoNAChu kỳ bán rãDMDE (MeV)DP
18FTổng hợp109,77 phútε (3%)1,65618O
β+ (97%)0,63318O
19F100%19F ổn định với 19 neutron
Tính chất từ Nghịch từ[1]
Bán kính van der Waals 147 pm
Nhiệt độ sôi 85,03 K ​(-118,12 °C, ​-306,62 °F)
Tên, ký hiệu Flo, F
Nhóm, phân lớp 7p
Nhiệt lượng nóng chảy 0,51 kJ·mol−1
Cấu trúc tinh thể Lập phương
Số nguyên tử (Z) 9
Độ dẫn nhiệt 0,02591 W·m−1·K−1
Điểm tới hạn 144,00 K, 5,220 MPa
Hình dạng Thể khí màu vàng lục nhạt

Liên quan