Ethylene glycol
Ethylene glycol

Ethylene glycol

C(CO)OEthylene glycol (danh pháp IUPAC: ethane-1,2-diol) là một hợp chất hữu cơ có công thức (CH2OH)2. Nó chủ yếu được sử dụng cho hai mục đích, một là nguyên liệu thô trong sản xuất sợi polyester, hai là cho các công thức chống ăn mòn. Đó là một loại xi-rô hương vị không màu, không mùi, không mùi. Ethylene glycol có độc tính vừa phải.[3]

Ethylene glycol

ChEBI 30742
Tham chiếu Gmelin 943
Số EINECS 203-473-3
Tên khác Ethylene glycol
1,2-Ethanediol
Ethylene alcohol
Hypodicarbonous acid
Monoethylene glycol
1,2-Dihydroxyethane
Độ hòa tan Hòa tan trong hầu hết dung môi hữu cơ
Nhóm chức liên quan Propylene glycol
Diethylene glycol
Triethylene glycol
Polyethylene glycol
NFPA 704

1
2
0
 
Bề ngoài Chất lỏng trong suốt
Viết tắt MEG
InChI
đầy đủ
  • 1/C2H6O2/c3-1-2-4/h3-4H,1-2H2
KEGG C01380
3DMet B00278
Mùi Không mùi[1]
Nguy hiểm chính Harmful
Điểm nóng chảy −12,9 °C (260,2 K; 8,8 °F)
Giới hạn nổ 3,2%-15,2%[1]
Áp suất hơi 0,06 mmHg (20 °C)[1]
Điểm sôi 197,3 °C (470,4 K; 387,1 °F)
Chỉ dẫn R R22 R36
Ảnh Jmol-3D ảnh
Số RTECS KW2975000
MeSH Ethylene+glycol
Số CAS 107-21-1
PEL None[1]
Độ nhớt 1,61 × 10−2 N*s / m2[2]
Phân loại của EU Harmful (Xn)
Khối lượng riêng 1,1132 g/cm3
Độ hòa tan trong nước Miscible
Tham chiếu Beilstein 505945
PubChem 174
SMILES
đầy đủ
  • C(CO)O

Chỉ dẫn S S26 S36 S37 S39 S45 S53

Tài liệu tham khảo

WikiPedia: Ethylene glycol http://v3.espacenet.com/textdoc?DB=EPODOC&IDX=EP04... http://chemapps.stolaf.edu/jmol/jmol.php?model=C(C... http://gallica.bnf.fr/ark:/12148/bpt6k3000k/f203.i... http://gallica.bnf.fr/ark:/12148/bpt6k3006f/f815.i... http://pubchem.ncbi.nlm.nih.gov/summary/summary.cg... http://www.nlm.nih.gov/cgi/mesh/2007/MB_cgi?mode=&... http://physics.info/viscosity/ http://ecb.jrc.it/esis/index.php?GENRE=ECNO&ENTREE... http://www.genome.ad.jp/dbget-bin/www_bget?cpd:C01... http://www.3dmet.dna.affrc.go.jp/html/B00278.html