Ethylene glycol
Ethylene glycol

Ethylene glycol

C(CO)OEthylene glycol (danh pháp IUPAC: ethane-1,2-diol) là một hợp chất hữu cơ có công thức (CH2OH)2. Nó chủ yếu được sử dụng cho hai mục đích, một là nguyên liệu thô trong sản xuất sợi polyester, hai là cho các công thức chống ăn mòn. Đó là một loại xi-rô hương vị không màu, không mùi, không mùi. Ethylene glycol có độc tính vừa phải.[3]

Ethylene glycol

Chỉ dẫn S S26 S36 S37 S39 S45 S53
InChI
đầy đủ
  • 1/C2H6O2/c3-1-2-4/h3-4H,1-2H2
Điểm sôi 197,3 °C (470,4 K; 387,1 °F)
Ảnh Jmol-3D ảnh
Tham chiếu Beilstein 505945
Mùi Không mùi[1]
NFPA 704

1
2
0
 
Giới hạn nổ 3,2%-15,2%[1]
MeSH Ethylene+glycol
Độ nhớt 1,61 × 10−2 N*s / m2[2]
Viết tắt MEG
Nguy hiểm chính Harmful
Tên khác Ethylene glycol
1,2-Ethanediol
Ethylene alcohol
Hypodicarbonous acid
Monoethylene glycol
1,2-Dihydroxyethane
Áp suất hơi 0,06 mmHg (20 °C)[1]
Chỉ dẫn R R22 R36
Số CAS 107-21-1
PEL None[1]
Độ hòa tan Hòa tan trong hầu hết dung môi hữu cơ
Tham chiếu Gmelin 943
Số EINECS 203-473-3
Số RTECS KW2975000
Điểm nóng chảy −12,9 °C (260,2 K; 8,8 °F)
Phân loại của EU Harmful (Xn)
Khối lượng riêng 1,1132 g/cm3
Bề ngoài Chất lỏng trong suốt
SMILES
đầy đủ
  • C(CO)O

PubChem 174
3DMet B00278
Nhóm chức liên quan Propylene glycol
Diethylene glycol
Triethylene glycol
Polyethylene glycol
ChEBI 30742
KEGG C01380
Độ hòa tan trong nước Miscible

Tài liệu tham khảo

WikiPedia: Ethylene glycol http://v3.espacenet.com/textdoc?DB=EPODOC&IDX=EP04... http://chemapps.stolaf.edu/jmol/jmol.php?model=C(C... http://gallica.bnf.fr/ark:/12148/bpt6k3000k/f203.i... http://gallica.bnf.fr/ark:/12148/bpt6k3006f/f815.i... http://pubchem.ncbi.nlm.nih.gov/summary/summary.cg... http://www.nlm.nih.gov/cgi/mesh/2007/MB_cgi?mode=&... http://physics.info/viscosity/ http://ecb.jrc.it/esis/index.php?GENRE=ECNO&ENTREE... http://www.genome.ad.jp/dbget-bin/www_bget?cpd:C01... http://www.3dmet.dna.affrc.go.jp/html/B00278.html