Ethylene glycol
Ethylene glycol

Ethylene glycol

C(CO)OEthylene glycol (danh pháp IUPAC: ethane-1,2-diol) là một hợp chất hữu cơ có công thức (CH2OH)2. Nó chủ yếu được sử dụng cho hai mục đích, một là nguyên liệu thô trong sản xuất sợi polyester, hai là cho các công thức chống ăn mòn. Đó là một loại xi-rô hương vị không màu, không mùi, không mùi. Ethylene glycol có độc tính vừa phải.[3]

Ethylene glycol

Khối lượng riêng 1,1132 g/cm3
Số EINECS 203-473-3
Phân loại của EU Harmful (Xn)
KEGG C01380
SMILES
đầy đủ
  • C(CO)O

InChI
đầy đủ
  • 1/C2H6O2/c3-1-2-4/h3-4H,1-2H2
NFPA 704

1
2
0
 
Nguy hiểm chính Harmful
Mùi Không mùi[1]
Bề ngoài Chất lỏng trong suốt
Viết tắt MEG
Độ hòa tan Hòa tan trong hầu hết dung môi hữu cơ
Độ nhớt 1,61 × 10−2 N*s / m2[2]
Giới hạn nổ 3,2%-15,2%[1]
Điểm nóng chảy −12,9 °C (260,2 K; 8,8 °F)
3DMet B00278
Số RTECS KW2975000
Tham chiếu Beilstein 505945
ChEBI 30742
Ảnh Jmol-3D ảnh
Nhóm chức liên quan Propylene glycol
Diethylene glycol
Triethylene glycol
Polyethylene glycol
Số CAS 107-21-1
PubChem 174
Chỉ dẫn R R22 R36
Điểm sôi 197,3 °C (470,4 K; 387,1 °F)
Tên khác Ethylene glycol
1,2-Ethanediol
Ethylene alcohol
Hypodicarbonous acid
Monoethylene glycol
1,2-Dihydroxyethane
Chỉ dẫn S S26 S36 S37 S39 S45 S53
Áp suất hơi 0,06 mmHg (20 °C)[1]
Tham chiếu Gmelin 943
MeSH Ethylene+glycol
Độ hòa tan trong nước Miscible
PEL None[1]

Tài liệu tham khảo

WikiPedia: Ethylene glycol http://v3.espacenet.com/textdoc?DB=EPODOC&IDX=EP04... http://chemapps.stolaf.edu/jmol/jmol.php?model=C(C... http://gallica.bnf.fr/ark:/12148/bpt6k3000k/f203.i... http://gallica.bnf.fr/ark:/12148/bpt6k3006f/f815.i... http://pubchem.ncbi.nlm.nih.gov/summary/summary.cg... http://www.nlm.nih.gov/cgi/mesh/2007/MB_cgi?mode=&... http://physics.info/viscosity/ http://ecb.jrc.it/esis/index.php?GENRE=ECNO&ENTREE... http://www.genome.ad.jp/dbget-bin/www_bget?cpd:C01... http://www.3dmet.dna.affrc.go.jp/html/B00278.html