Axit axetic
Axit axetic

Axit axetic

O=C(O)CAxit axetic, hay còn gọi là ethanoic hoặc etanoic, là một axit hữu cơ (axit cacboxylic), mạnh hơn axit cacbonic. Phân tử gồm nhóm methyl (-CH3) liên kết với nhóm carboxyl (-COOH).Giấm có tối thiểu 4% acid acetic theo thể tích.Điều đó khiến acid acetic là  thành phần chính trong giấm ngoài nước. Acid acetic có vị chua dễ nhận biết và mùi đặc trưng Giấm được điều chế bằng cách lên men rượu etylic. Axit axetic còn có thể được điều chế từ acetylen, cracking dầu mỏ hoặc chưng gỗ.

Axit axetic

PubChem 176
Ảnh Jmol-3D ảnh
Tên khác Acetyl hydroxit (AcOH), Hydro axetat (HAc), Ethylic acid, Axit metanecarboxylic
LD50 3310 mg/kg, oral (rat)
Bề ngoài Lỏng không màu
Độ nhớt 1,22 mPa·s ở 25 °C
InChI
đầy đủ
  • 1/C2H4O2/c1-2(3)4/h1H3,(H,3,4)
Chỉ dẫn R R10, R35
Phân loại của EU Có hại (Xn)
Ăn mòn (C)
Cháy (F)
Hợp chất liên quan Acetamide, Ethyl axetat, Axetyl clorua, Axetic anhydrit, Axetonitrile, Axetaldehyt, Etanol, Axit Thioaxetic, Natri axetat, Kali axetat
Axit cacboxylic liên quan Axit formic
Axit propionic
Điểm sôi 118,1 °C (391,2 K; 244,6 °F)
Chỉ dẫn S S1/2, S23, S26, S45
Độ axit (pKa) 4,76 ở 25 °C
Điểm bắt lửa 43 °C
NFPA 704

2
3
1
 
Khối lượng riêng 1,049 g/cm3 (l)
1,266 g/cm3 (s)
Độ hòa tan trong nước Có thể hòa tan hoàn toàn
Mômen lưỡng cực 1,74 D (khí)
Tên hệ thống Acid ethanoic
Danh pháp IUPAC Acid ethanoic
SMILES
đầy đủ
  • O=C(O)C

Số CAS 64-19-7
Điểm nóng chảy 16,5 °C (289,6 K; 61,7 °F)

Tài liệu tham khảo

WikiPedia: Axit axetic http://www.sriconsulting.com/CEH/Public/Reports/60... http://aic.stanford.edu/jaic/articles/jaic19-01-00... http://chemapps.stolaf.edu/jmol/jmol.php?model=O%3... http://pubchem.ncbi.nlm.nih.gov/summary/summary.cg... //www.ncbi.nlm.nih.gov/pubmed/16839071 http://webbook.nist.gov/cgi/cbook.cgi?ID=C64197&Un... http://membership.acs.org/N/NewHaven/bulletins/Bul... http://www.commonchemistry.org/ChemicalDetail.aspx... //dx.doi.org/10.1016%2FS0926-860X(01)00800-6 //dx.doi.org/10.1016%2Fj.enzmictec.2006.09.017