Aspirin
Aspirin

Aspirin

Aspirin, hay acetylsalicylic acid (ASA), (acetosal) là một dẫn xuất của acid salicylic, thuộc nhóm thuốc chống viêm non-steroid; có tác dụng giảm đau, hạ sốt, chống viêm; nó còn có tác dụng chống kết tập tiểu cầu, khi dùng liều thấp kéo dài có thể phòng ngừa đau tim và hình thành cục nghẽn trong mạch máu. Trẻ em dưới 12 tuổi không nên dùng Aspirin, bị cho là có thể gây ra hội chứng Reye, nếu không có toa bác sĩ. [1]

Aspirin

Dược đồ sử dụng uống, đặt hậu môn. Lysine acetylsalicylate có thể tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm cơ.
Đồng nghĩa 2-acetyloxybenzoic acid
2-(acetyloxy)benzoic acid
acetylsalicylate
acetylsalicylic acid
O-acetylsalicylic acid
Mẫu 3D (Jmol)
Điểm sôi 140 °C (284 °F) (phân ly)
Chuyển hóa dược phẩm gan
Khối lượng phân tử 180.160 g/mol g·mol−1
Bài tiết thận
Số đăng ký CAS
DrugBank
Công thức hóa học C9H8O4
Chu kỳ bán rã sinh học 300–650 mg liều: 3.1–3.2hrs
1 g liều: 5 giờ
2 g liều: 9 giờ
Tình trạng pháp lý
Mã ATC code
Điểm nóng chảy 138 đến 140 °C (280 đến 284 °F)
PubChem CID
Liên kết protein huyết tương 99.6%
Tỉ trọng 1.40 g/cm3
ECHA InfoCard 100.000.059
Sinh khả dụng Bị hấp thu nhanh và hoàn toàn
Danh mục cho thai kỳ
  • AU: C
  • US: C (Rủi ro không bị loại trừ)

    Tài liệu tham khảo

    WikiPedia: Aspirin http://biotechnology-innovation.com.au/innovations... http://www.med.mcgill.ca/mjm/issues/v02n02/aspirin... http://redpoll.pharmacy.ualberta.ca/drugbank/cgi-b... http://almaz.com/nobel/medicine/aspirin.html http://www.aspirin.com/faq_en.html http://www.bmj.com/cgi/eletters/321/7276/1591#1234... http://bmj.bmjjournals.com/cgi/content/full/321/72... http://www.dieutridau.com/thuoc/non-steroid/72-thu... http://www.howstuffworks.com/aspirin http://www.madehow.com/Volume-1/Aspirin.html