Apatite

Không tìm thấy kết quả Apatite

Bài viết tương tự

English version Apatite


Apatite

Thể loại Nhóm khoáng vật phốt phát
Công thức hóa học Ca5(PO4)3(F,Cl,OH)
Hệ tinh thể Sáu phương-tháp đôi (6/m)[1]
Màu ?!? (optics)
Dạng thường tinh thể Trụ, tinh thể lăng trụ, khối, hạt
Cát khai [0001] Indistinct, [1010] Indistinct[1]
Vết vỡ Vỏ sò
Độ cứng Mohs 5
Ánh Thủy tinh to subresinous
Màu vết vạch Trắng
Tính trong mờ Trong suốt đến mờ[1]
Tỷ trọng riêng 3,16 - 3,22[1]
Láng er Thủy tinh
Thuộc tính quang Khúc xạ kép, uniaxial negative
Chiết suất 1,634 - 1,638 (+,012, -,006)
Khúc xạ kép ,002-,008
Đa sắc Đá màu xanh - xanh và vàng đến không màu. Các màu khác thì rất yếu.
Tán sắc ,013
Huỳnh quang Đá màu vàng - đỏ tía đối với sóng dài; đá màu xanh - xanh đến xanh nhạt đối với sóng ngắn và sóng dài; đá màu lục - vàng lục đối với sóng dài; đá màu hồng - vàng lục đối với sóng dài, tía nhạt đối với sóng ngắn.