Alabama
Alabama

Alabama

Alabama (/ˌæləˈbæmə/ (nghe), phiên âm tiếng Việt: A-la-ba-ma) là một tiểu bang nằm ở vùng đông nam Hoa Kỳ, giáp với Tennessee về phía bắc, Georgia về phía đông, Floridavịnh Mexico về phía nam, và Mississippi về phía tây. Alabama là bang rộng thứ 30đông dân thứ 24 (2010) của Hoa Kỳ. Ở đây có một trong những thủy lộ nội địa dài nhất đất nước (dài 1.500 dặm (2.400 km)).[2]Alabama có biệt danh là Yellowhammer State (Tiểu bang Chim cổ vàng), theo loài biểu tượng của bang. Alabama còn được gọi là "Heart of Dixie" (Tâm Dixie) và Cotton State (Tiểu bang Bông). Loài cây tượng trưng là thông lá dài (Pinus palustris), và loài hoa tượng trưng là hoa trà. Thủ phủ của Alabama là Montgomery. Thành phố lớn nhất theo dân số là Birmingham,[3] mà từ lâu đã là thành phố được công nghiệp hóa mạnh mẽ nhất; thành phố lớn nhất theo diện tích là Huntsville. Thành phố cổ nhất là Mobile, thành lập bởi thực dân Pháp năm 1702 như thủ phủ của Louisiane thuộc Pháp.[4]Từ cuộc Nội chiến Hoa Kỳ đến Chiến tranh thế giới thứ hai, Alabama, như nhiều bang ở Nam Hoa Kỳ, phải đối mặt với khó khăn kinh tế, một phần bởi vì sự phụ thuộc vào nông nghiệp. Sau chiến tranh thế giới thứ hai, Alabama phát triển nhờ sự chuyển hướng kinh tế từ chủ yếu dựa trên nông nghiệp sang một nền kinh tế đa dạng hơn. Nền kinh tế thế kỷ 21 của Alabama dựa trên quản lý, sản xuất ô tô, tài chính, chế tạo, hàng không vũ trụ, khai thác quặng, y tế, giáo dục, bán lẻ, và công nghệ.[5]

Alabama

• Cao nhất Núi Cheaha, 734 m
Ngôn ngữ chính thức Tiếng Anh
• Mật độ 36,5 (ước tính 2011) (hạng 27)
• Phần nước 4.333 km² (3,19 %)
Thành phố lớn nhất Birmingham
Viết tắt AL Ala. US-AL
Thượng nghị sĩ Hoa Kỳ Richard Shelby (CH)
Douglas Jones (DC)
Chiều ngang 306 km²
• Giờ mùa hè CDT (UTC−5)
Thống đốc Kay Ivey (Cộng hòa)
• Thấp nhất 0 m
Thủ phủ Montgomery
Trang web www.alabama.gov
Kinh độ 84°51′W – 88°28′W
Diện tích 135.775 km² (hạng 30)
Vĩ độ 30°13′N – 35°N
Ngày gia nhập 14 tháng 12 năm 1819 (thứ 22)
• Trung bình 152 m
Ngôn ngữ nói tính đến 2010[1]
  • Tiếng Anh 95,1%
  • Tiếng Tây Ban Nha 3,1%
Dân số (2018) 4.887.871 (hạng 24)
Múi giờ CST (UTC−6)
Chiều dài 531 km²
• Phần đất 131.442 km²

Tài liệu tham khảo

WikiPedia: Alabama http://www.al.com/news/index.ssf/2015/10/a_look_at... http://www.britannica.com/eb/article-78303/Alabama http://www.countymapsofalabama.com/ http://www.hiddenhistory.com/PAGE3/swsts/alabam-1.... http://www.netstate.com/states/geography/al_geogra... http://www.oed.com/view/Entry/248152?redirectedFro... http://www.outdooralabama.com/watchable-wildlife/w... http://www.outdooralabama.com/watchable-wildlife/w... http://www.outdooralabama.com/watchable-wildlife/w... http://www.outdooralabama.com/watchable-wildlife/w...